Vinyl clorua (chloroethylene) (C₂H₃Cl)

Vinyl clorua (chloroethylene) (C₂H₃Cl)

Là đơn phân của PVC.

Hoá học

Từ khoá

vinyl chloride, chloroetylen, alkyl halide, halogen chứa hợp chất hữu cơ, chưa bão hòa, nhóm vinyl, monome, polymer, trùng hợp, PVC, polyvinyl clorua, thêm vào, chất độc, hóa học hữu cơ, hóa học

Các mục liên quan

Các cảnh

Các mục liên quan

Cacbon tetraclorua (CCl₄)

Chất lỏng không màu, độc hại, và có mùi ngọt.

Clorometan (metyl-clorua) (CH₃Cl)

Clorometan có thể được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp metan và clo.

Diclomêtan (CH₂Cl₂)

Được sản xuất bằng cách xử lý metan với khí clo và được dùng làm dung môi.

Ethene (ethylene) (C₂H₄)

The first member in the homologous series of 1-alkenes.

Triclomêtan, clorofom (CHCl₃)

Còn gọi là clorofom, trước đó từng được sử dụng như thuốc gây mê và sau này là dung môi trong phòng thí nghiệm.

Ethane (C₂H₆)

The second member in the homologous series of straight-chain alkanes.

Phản ứng trùng hợp ethylen

Polyethylene là sản phẩm tạo ra từ việc polyme hóa ethylen, đó là một loại nhựa.

1,1,2,2-tetrafluorethylene (C₂F₄)

Loại khí không màu, không mùi, là monome của teflon

Clo (Cl₂)

Một loại khí độc màu vàng xanh có mùi mạnh, là một trong các nguyên tố halogen.

Added to your cart.