Phân tử chất béo

Phân tử chất béo

Ba phân tử axit béo bão hòa liên kết với một phân tử glycerol.

Hoá học

Từ khoá

phân tử chất béo, mập, chất béo trung tính, lipit, bão hòa, liên kết este, axit béo, axit palmitic, axit stearic, glycerol, Nguồn gốc động vật, xà bông tắm, hóa học, sinh học, hóa sinh

Các mục liên quan

Các cảnh

Bóng-và-gậy

Phân tử chất béo (tristearin)

(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅

Thông tin

Khối lượng mol: 891,45 g/mol

Nhiệt độ nóng chảy: 72 °C

Tỷ trọng: 0,862 g / cm³ (ở 80 ° C)

Tính chất

Chất béo (hoặc lipit) là triglycerit: este của ba axit béo và glycerol. Phân tử chất béo trong hình ảnh này là tristearin, trong đó ba đơn vị axit béo là ba phân tử axit stearic. Vì axit stearic là một axit béo bão hòa, nên ở nhiệt độ phòng, tristearin là chất rắn, ngược lại, chất béo thực vật chứa các axit béo không bão hòa, nên chúng là chất lỏng. Tristearin không tan trong nước, ít tan trong rượu và ê-te lạnh và tan nhiều trong benzen và chloroform.

Điều chế

Tristearin có trong chất béo động vật rắn. Nó được sản xuất thông qua quá trình thủy phân chất béo sau đó là este hóa.

Công dụng
Trước đây, tristearin được sử dụng để làm nến. Chất béo được sử dụng làm thực phẩm; sản xuất thuốc nhuộm, sản phẩm chăm sóc da, mỹ phẩm, rượuaxit béo.

Lấp đầy-không gian

Tường thuật

Các mục liên quan

Oil molecule

Triglycerides containing unsaturated fatty acids are liquid at room temperature.

Oleic acid (cis-octadec-9-enoic acid) (C₁₇H₃₃COOH)

An unsaturated monocarboxylic acid. The molecule contains double bond in cis orientation.

Palmitic acid (hexadecanoic acid) (C₁₅H₃₁COOH)

A white, waxy substance, a carboxylic acid of high carbon number.

Soap

Fatty acid molecules consist of a polar head and a non-polar tail, therefore they are suitable for removing fat stains.

Stearic acid (octadecanoic acid) (C₁₇H₃₅COOH)

Solid, white substance, a constituent of vegetable oils and animal fats.

Vi khuẩn (hình cầu, hình que, hình xoắn ốc)

Vi khuẩn có nhiều hình dạng khác nhau, như hình cầu, hình que và hình xoắn ốc.

Glycerol (propane-1,2,3-triol) (C₃H₈O₃)

A triol that is often used as an ingredient of creams and ointments.

Tế bào động vật và thực vật, bào quan

Tế bào nhân chuẩn chứa một số bào quan.

Transport processes

This animation explains active and passive transport processes occurring through cell membranes

Added to your cart.