Oxygen cycle

Oxygen cycle

The oxygen cycle describes the movement of oxygen within its three main reservoirs.

Địa lý

Từ khoá

ôxy, chu kỳ, hoạt động núi lửa, hô hấp, đốt cháy, sản xuất năng lượng, thiêu đốt, quang hợp, cacon dioxit, ozon, oxy liên kết hóa học, khí quyển, UV, phân hủy, thực vật, động vật, sinh học, môn địa lý

Các mục liên quan

Các cảnh

Các mục liên quan

Tầng ozone

Tầng ozone lọc bức xạ cực tím có hại từ Mặt Trời, do đó không thể thiếu đối với sự sống trên Trái Đất.

Chu Trình Cacbon

Trong suốt quá trình quang hợp Cacbon liên kết trong các chất hữu cơ, trong khi thở, và nó được giải phóng vào khí quyển.

Chu trình nitơ

Nitơ trong khí quyển được gắn kết bởi vi khuẩn và nhiều sinh vật dùng chất này trong nhiều hợp chất khác nhau.

The phosphorus cycle

The phosphorus cycle describes the movement of phosphorus through the lithosphere, hydrosphere, and biosphere.

Vòng tuần hoàn của nước (trung cấp)

Nước trên Trái đất thay đổi trạng thái liên tục. Vòng tuần hoàn của nước bao gồm các quá trình như bay hơi, mưa, tan chảy và đóng băng.

Quang hợp

Thực vật có khả năng chuyển đổi các chất vô cơ (carbon dioxide và nước) thành đường hữu cơ.

Quang hợp (cơ bản)

Cây xanh có khả năng chuyển đổi các chất vô cơ (cacbon dioxit và nước) thành đường hữu cơ.

Ozon (O₃)

Một đồng vị của Oxy, bao gồm 3 nguyên tử Oxy.

Khí oxy (O₂) (trung cấp)

Một chất khí không màu, không mùi. Một thành phần quan trọng của bầu khí quyển và không thể thiếu để duy trì sự sống trên mặt đất.

Layers of forests

The layers of different types of forests may vary.

Added to your cart.