Methane hydrate

Methane hydrate

A solid substance formed at low temperatures on the ocean floors of Earth by the high pressure.

Hoá học

Từ khoá

khí mê-tan, mêtan, khí hydrat, biển, lãnh nguyên, methane clathrate, siêu phân tử, hiệu ứng nhà kính, băng vĩnh cửu, băng cháy, tế bào gốc, cấu trúc mạng, hóa học

Các mục liên quan

Các cảnh

Các mục liên quan

Mêtan

Là thành viên của dãy đồng đẳng ankan

Nóng chảy và đóng băng

Trong quá trình đóng băng, liên kết hydro được hình thành giữa các phân tử nước tạo thành cấu trúc tinh thể.

Giàn khoan dầu

Một đường ống dài ở trung tâm tòa tháp đâm xuyên qua đáy đại dương cho đến khi nó chạm tới lớp chứa dầu.

Offshore natural gas extraction, Norway

The Troll A is an offshore natural gas platform, the largest offshore platform ever built: it rises about 170 metres above water level, weighs 656,000...

Sự hòa tan của hiđro clorua (HCl) trong nước

Dung dịch của hiđro clorua trong nước được gọi là axit clohiđric.

Sự hòa tan của NaCl

Muối thông thường tan trong nước: các phân tử phân cực nước hình thành một lớp phủ xung quanh các ion.

Added to your cart.