Ion sulfat (SO₄²⁻)

Ion sulfat (SO₄²⁻)

Một hợp chất ion được tạo ra khi axit sulfuric giải phóng một proton.

Hoá học

Từ khoá

ion sunfat, ion dư axit, anion, ion, ion hợp chất, axit sunfuric, sunfat, thạch cao, đồng sunfat, hóa học vô cơ, hóa học

Các mục liên quan

Các cảnh

Các mục liên quan

Axit sulfuric (H₂SO₄)

Là một chất lỏng không màu, sánh, một loại axit mạnh, có tính ăn mòn cao được sử dụng trong một số quy trình công nghiệp.

Axit sunfurơ (H₂SO₃)

Là axit yếu, không màu, chỉ tồn tại trong dung dịch.

Copper sulphate (CuSO₄)

A compound of sulphur often used as a pesticide.

Hydro sulfua (H₂S)

Là một khí độc, không màu với mùi trứng thối đặc trưng. Nó xuất hiện ở những vùng có nước khoáng hoặc mạch nước nguồn.

Lưu huỳnh (S₈)

Là một chất rắn, không mùi, có màu vàng, phổ biến thứ 16 trong lớp vỏ Trái đất. Một trong những hợp chất lưu huỳnh được biết đến nhiều nhất là pyrit, còn...

Lưu huỳnh dioxit (SO₂)

Phát thải khí lưu huỳnh dioxit là nguyên nhân chính dẫn đến mưa axit. Nó là một sản phẩm trung gian trong quá trình sản xuất axit sulphuric.

Lưu huỳnh trioxit (SO₃)

Một trong những loại oxit của lưu huỳnh, tạo thành axit sunfuric và nước.

Lead-acid battery

Electrochemical processes in a lead-acid battery produce electric current.

Permanganate ion (MnO₄⁻)

Potassium permanganate is used as a disinfectant.

Added to your cart.