Ion phosphat (PO₄³⁻)

Ion phosphat (PO₄³⁻)

Là ion hợp chất hình thành khi phân tử axit phosphoric giải phóng một proton.

Hoá học

Từ khoá

phosphate ion, ion dư axit, anion, ion, ion hợp chất, phosphoric axit, phosphates, phốt phát, superphosphate, RNA, DNA, hóa học vô cơ, hóa học

Các mục liên quan

Các cảnh

Mô hình rỗng

Ion phosphat PO₄³⁻

Thông tin

Khối lượng mol: 94,9 g/mol

Hình dạng: hình tứ diện

Góc liên kết: 109,5°

Thuộc tính

Ion phosphat có điện tích hình thức bằng -3 và được gắn kết bởi liên kết cộng hóa trị. Các liên kết pi của ion bất định xứ. Nó tạo thành muối với ion kim loạiamoni. Chỉ có amoni phosphat và phosphat của kim loại kìm tan tốt trong nước.

Trong tự nhiên và điều chế

Ion phosphat được hình thành từ axit phosphoric khi ba proton của nó bị tách ra. Nó có trong đất một số khoáng chất.

Công dụng

Nó là một thành phần quan trọng của phân bón. Quá trình sản xuất supe lân bao gồm làm cho tricanxi phosphat tan được bằng cách cho axit sulfuric rồi bột thạch cao vào. Natri phosphat được dùng làm mềm nước cứng.

Mô hình đặc

Diễn giải

Các mục liên quan

Axit phosphoric (H₃PO₄)

Nó được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tẩy rửa cặn vôi và rỉ sét.

Phốtpho đỏ

Một trong những dạng thù hình của phốtpho.

Phốtpho trắng (P₄)

Một trong những dạng thù hình của phốtpho.

2-deoxy-beta-D-ribose (C₅H₁₀O₄)

A component of DNA, it contains one less hydroxyl group than β-D-ribose.

Phốtpho pentôxít (P₂O₅)

Một hợp chất hình thành dưới dạng khói trắng khi đốt phốtpho.

ADN

Phân tử mang thông tin di truyền trong tế bào.

ADP, ATP

ATP is the main source of energy for cells.

ARN

Một polynucleotid được cấu tạo từ axit phosphoric, ribose và nucleobase (cytosine, uracil, adenine và guanine).

Beta-D-ribose (C₅H₁₀O₅)

A crystalline compound found in nucleic acids, coenzymes, nucleotides and nucleosides.

Coenzyme A

An acyl-carrier coenzyme taking part in both anabolic and catabolic processes.

NAD⁺, NADP⁺, NADPH

NAD⁺ is a coenzyme that plays an important role mainly in catabolic processes, while NADP is important in anabolic processes as hydrogen carriers.

Phosphorus trichloride (PCl₃)

Colourless liquid that gives off smoke in moist air.

The phosphorus cycle

The phosphorus cycle describes the movement of phosphorus through the lithosphere, hydrosphere, and biosphere.

Permanganate ion (MnO₄⁻)

Potassium permanganate is used as a disinfectant.

Added to your cart.