Ethane (C₂H₆)

Ethane (C₂H₆)

The second member in the homologous series of straight-chain alkanes.

Hoá học

Từ khoá

etan, phân tử etan, dydro carbon bão hòa, alkane, paraffin, loạt tương đồng, hình thức, hình dạng bị lu mờ, hình dạng so le, chuỗi bình thường, liên kết bão hòa, khí tự nhiên, chuỗi mở, sưởi ấm, đồng phân lập thể, hóa học hữu cơ, hóa học

Các mục liên quan

Các cảnh

Các mục liên quan

Các Ankan

Các ankan là các hydrocacbon bão hoà và được xếp thành một chuỗi đồng đẳng.

Ethene (ethylene) (C₂H₄)

The first member in the homologous series of 1-alkenes.

Etin (axetilen) (C₂H₂)

Thành viên đầu tiên trong dãy các hydrocarbon ankin đồng đẳng.

Acetamide (ethanamide) (C₂H₅NO)

A white, odourless crystalline compound.

Axetanđehit (ethanal) (CH₃CHO)

Một anđehit đóng vai trò là nguyên liệu thô và sản phẩm trung gian quan trọng trong công nghiệp.

Axit axetic (ethanoic axit)(CH₃COOH)

Một trong những sản phẩm của quá trình oxy hóa etanol.

Benzen (C₆H₆)

Benzen là hydrocacbon thơm đơn giản nhất.

Butane (C₄H₁₀)

The fourth member in the homologous series of alkanes.

Cấu hình của etan

Cấu hình so le của etan ổn định hơn cấu hình che khuất.

Ethanol (rượu etylic) (C₂H₅OH)

Được biết đến như là cồn, là một hợp chất rất quan trọng trong ngành công nghiệp thực phẩm

Etyl axetat (C₄H₈O₂)

Một trong những este quan trọng nhất, được tạo ra bởi phản ứng của rượu etylic và axit axetic.

Polytetrafloetylen, teflon (C₂F₄)n

Một trong những polyme tổng hợp được biết đến nhiều nhất.

Hexane (C₆H₁₄)

The sixth member in the homologous series of straight-chain alkanes.

Pentane (C₅H₁₂)

Thành viên thứ năm trong dãy các ankan đồng đẳng. Một chất lỏng không màu, dễ cháy.

Propane (C₃H₈)

The third member in the homologous series of straight-chain alkanes.

Added to your cart.