Cấu trúc của protein

Cấu trúc của protein

Cấu trúc và sự sắp xếp của các chuỗi polypeptide ảnh hưởng đến cấu trúc không gian của protein.

Hoá học

Từ khoá

chất đạm, phân tử protein, cấu trúc sơ cấp, cấu trúc thứ cấp, cấu trúc đại học, cấu trúc bậc bốn, trình tự amino acid, alpha xoắn, beta-sheet, amino acid, polypeptide, liên kết peptide, liên kết amide, tiểu đơn vị, hóa học, sinh học, hóa sinh

Các mục liên quan

Các cảnh

Cấu trúc bậc 1

Cấu trúc bậc 2

Cấu trúc bậc 3

Cấu trúc bậc 4

Lấp đầy không gian cấu trúc bậc 2

Các mục liên quan

Amino acids

Amino acids are the monomers of proteins.

Cấu trúc bậc hai của protein

Các chuỗi polypeptide bao gồm các axit amin và có thể xuất hiện ở dạng cấu trúc xoắn alpha hoặc cấu trúc gấp beta.

Enzymes

Enzymes are protein molecules catalysing biochemical reactions. Their activity can be regulated.

Fibroin

Fibroin is a fibrillar protein excreted by silkworms.

Haemoglobin

Oxygen carrier protein in our red blood cells.

Máu của con người

Máu gồm các huyết tương và tế bào máu.

Peptide bond

Amino acids that make up proteins are bound by peptide bonds.

Quá trình vận chuyển

Hình ảnh sau giải thích các quá trình vận chuyển chủ động và thụ động diễn ra thông qua màng tế bào

Spider silk, spider web

While the density of spider silk is less than that of nylon filaments, its tensile strength is greater than that of steel.

Sắp xếp vật liệu di truyền

Tế bào nhân chuẩn với nhân kích thước chỉ vài micromet có thể chứa gần 2 mét ADN, được cuộn nhiều lần.

Phản ứng trùng hợp ethylen

Polyethylene là sản phẩm tạo ra từ việc polyme hóa ethylen, đó là một loại nhựa.

Tế bào động vật và thực vật, bào quan

Tế bào nhân chuẩn chứa một số bào quan.

Vi khuẩn (hình cầu, hình que, hình xoắn ốc)

Vi khuẩn có nhiều hình dạng khác nhau, như hình cầu, hình que và hình xoắn ốc.

Virus

Virus bao gồm protein và DNA hoặc RNA, chúng lập trình lại các tế bào bị nhiễm virus để tạo ra nhiều virus hơn.

Added to your cart.