Cá chép

Cá chép

Loài cá nước ngọt được dùng làm thực phẩm ở nhiều nơi trên thế giới.

Sinh học

Từ khoá

cá chép, cá, mang, người bơi, vây lưng, cặp vây, vây không ghép đôi, vây chậu, vây ngực, vây đuôi, bong bóng hơi, trứng, lối sống dưới nước, nước ngọt, ăn tạp, động vật, động vật có xương sống, Nhóm Cá xương, sinh học

Các mục liên quan

Các loài cá nước ngọt

Nhiều loài cá nước ngọt cũng là nguồn thực phẩm phổ biến.

Cá cần câu

Loài cá có vẻ ngoài kỳ dị này sử dụng mồi nhử phát quang sinh học để bắt con mồi. Hoạt ảnh sau giải thích cách thức hoạt động của nó.

Cá thở như thế nào?

Mạch máu trong mang cá hấp thụ oxy và giải phóng carbon dioxit.

Prehistoric armoured fishes

Extinct species of fish which had thick ´armour´ protecting the head.

Sharks

A group of fish characterised by a cartilaginous skeleton, well-known species include the great white shark and the great hammerhead shark.

Vòng đời của động vật có xương sống

Vòng đời của động vật có xương sống bắt đầu khi một cá thể tạo ra các tế bào sinh sản và kết thúc khi cá thể thế hệ tiếp theo tạo ra các tế bào sinh sản của...

West Indian Ocean coelacanth

Living fossil, important stage in the evolution of tetrapods.

Common bottlenose dolphin

Bottlenose dolphins are sea mammals which use ultrasound for orientation.

Added to your cart.