Axit phosphoric (H₃PO₄)

Axit phosphoric (H₃PO₄)

Nó được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tẩy rửa cặn vôi và rỉ sét.

Hoá học

Từ khoá

phosphoric axit, axit, tính axit, axit hóa trị ba, nước ngọt, phosphates, loại bỏ quy mô, hóa học vô cơ, hóa học

Các mục liên quan

Các cảnh

Mô hình rỗng

Axit phosphoric H₃PO₄

Thông tin

Khối lượng mol: 94,97 g/mol

Nhiệt độ hóa lỏng: 42,35 °C

Nhiệt độ sôi: 158 °C

Khối lượng riêng: 1,685 g/cm³

Thuộc tính

Axit phosphoric (hoặc axit orthophosphoric) là chất rắn, không màu, không mùi. Nó là hợp chất tan trong nước, hút ẩm và có độ axit trung bình; có nghĩa là ở độ đậm đặc như nhau, dung dịch nước của có ít ion hydroni hơn dung dịch nước của axit sulfuric. Nó phản ứng với chất kiềm; các muối được hình thành trong phản ứng này được gọi là phosphat. Nó hình thành este với hợp chất hữu cơ và là một chất cấu thành của axit nucleic.

Trong tự nhiên và điều chế

Ở trong tự nhiên, nó thường tồn tại ở dạng phosphoritapatit. Nó được sinh ra từ phản ứng giữa nước và phốtpho pentôxít - hợp chất tạo thành khi ta đốt phốtpho.

Công dụng

Trong công nghiệp, nó được dùng điều vị nước uốngluyện kim. Ứng dụng trong đời sống của nó là làm chất loại bỏ cặn vôirỉ sét.

Mô hình đặc

Diễn giải

Các mục liên quan

Ion phosphat (PO₄³⁻)

Là ion hợp chất hình thành khi phân tử axit phosphoric giải phóng một proton.

The phosphorus cycle

The phosphorus cycle describes the movement of phosphorus through the lithosphere, hydrosphere, and biosphere.

Phốtpho trắng (P₄)

Một trong những dạng thù hình của phốtpho.

ADN

Phân tử mang thông tin di truyền trong tế bào.

ADP, ATP

ATP là nguồn năng lượng chính cho tế bào.

ARN

Một polynucleotid được cấu tạo từ axit phosphoric, ribose và nucleobase (cytosine, uracil, adenine và guanine).

Coenzyme A

An acyl-carrier coenzyme taking part in both anabolic and catabolic processes.

NAD⁺, NADP⁺, NADPH

NAD⁺ là một coenzyme đóng vai trò quan trọng chủ yếu trong các quá trình dị hóa, còn NADP rất quan trọng trong các quá trình đồng hóa khi đóng vai trò là...

Phốtpho đỏ

Một trong những dạng thù hình của phốtpho.

Phốtpho pentôxít (P₂O₅)

Một hợp chất hình thành dưới dạng khói trắng khi đốt phốtpho.

Phosphorus trichloride (PCl₃)

Colourless liquid that gives off smoke in moist air.

Added to your cart.