Axit oxalic (axit etaneđioic) (COOH)₂

Axit oxalic (axit etaneđioic) (COOH)₂

Là dạng axit đicacboxilic đơn giản nhất.

Hoá học

Từ khoá

axit oxalic, axit etanđioic, axit cacboxilic, axit đicacboxilic, nhóm cacboxyl, oxalat, Wöhler, hóa học hữu cơ, hóa học

Các mục liên quan

Axit axetic (axit etanoic) (CH₃COOH)

Một trong những sản phẩm của quá trình oxi hóa etanol.

Axit benzoic (C₆H₅COOH)

Là dạng axit cacboxylic thơm đơn giản nhất.

Axit fomic (axit metanoic) (HCOOH)

Axit fomic là dạng axit cacboxylic đơn giản nhất.

Axit oleic (axit cis-octadec-9-enoic) (C₁₇H₃₃COOH)

Một axit monocacboxylic không bão hòa. Các phân tử chứa liên kết đôi theo hướng cis.

Axit stearic (octadecanoic acid) (C₁₇H₃₅COOH)

Một chất rắn, màu trắng, một thành phần của dầu thực vật và mỡ động vật.

Palmitic acid (hexadecanoic acid) (C₁₅H₃₁COOH)

A white, waxy substance, a carboxylic acid of high carbon number.

Bài tập phân tử V (Hợp chất có nhóm cacbonyl)

Bài tập về các nhóm và cấu trúc của các hợp chất có nhóm cacbonyl.

Added to your cart.