Adrenaline (advanced)

Adrenaline (advanced)

Adrenaline, also known as epinephrine, is a hormone produced in our body in stressful situations and plays an important role in the fight-or-flight response.

Sinh học

Từ khoá

adrenaline, epinephrine, tình hình căng thẳng, nhấn mạnh, phản ứng khẩn cấp, hoóc môn, dẫn truyền thần kinh, Hệ thống thần kinh giao cảm, tủy thượng thận, co mạnh, giãn mạch, catecholamine, Mức đường trong máu, cân bằng nội môi, nhân loại, sinh học

Các mục liên quan

Các cảnh

Các mục liên quan

Hệ nội tiết

Các tuyến của Hệ nội tiết tiết các nội tiết tố vào máu.

Phản xạ rụt lại

Phản xạ rụt lại là một phản xạ tủy sống, giúp di chuyển cơ thể ra khỏi các mối đe dọa.

Quả tim

Tim là một máy bơm trung tâm của hệ tim mạch. Trung bình trong suốt cuộc đời, quả tim của chúng ta đập khoảng 7 triệu nhịp.

Các lớp của da; xúc giác

Da là lớp mềm bao bọc cơ thể của chúng ta, ba lớp của nó là biểu bì, lớp bì và lớp mỡ dưới da.

Hệ tiết niệu

Hệ tiết niệu giúp ta đưa các chất độc hại và không cần thiết ra khỏi cơ thể.

Nhồi máu cơ tim

Nhồi máu cơ tim là một trong những nguyên nhân thường gặp dẫn đến tử vong. Nguyên nhân là do sự tắc nghẽn ở động mạch vành gây nên.

Hệ thần kinh

Hệ thần kinh trung ương bao gồm não và tủy sống, hệ thần kinh ngoại biên bao gồm các dây thần kinh và hạch.

Added to your cart.