ARN

ARN

Một polynucleotid được cấu tạo từ axit phosphoric, ribose và nucleobase (cytosine, uracil, adenine và guanine).

Hoá học

Từ khoá

RNA, Chuỗi RNA, axit ribonucleic, axit nucleic, polynucleotide, adenine, uracil, cytosine, guanine, nucleotide, RNA thông tin, ribosomal RNA, Chuyển đổi RNA, phosphoric axit, D-ribose, gene, công nghệ sinh học, chất đạm, amino acid, tổng hợp protein, codon, anticodon, hóa học hữu cơ, hóa học, sinh học, hóa sinh

Các mục liên quan

Các cảnh

Các mục liên quan

ADN

Phân tử mang thông tin di truyền trong tế bào.

Axit phosphoric (H₃PO₄)

Nó được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tẩy rửa cặn vôi và rỉ sét.

Beta-D-ribose (C₅H₁₀O₅)

A crystalline compound found in nucleic acids, coenzymes, nucleotides and nucleosides.

Genome editing

Genome editing is a type of genetic engineering which results in changes in the genome of an organism. This animation presents one of the best-known genome...

Ion phosphat (PO₄³⁻)

Là ion hợp chất hình thành khi phân tử axit phosphoric giải phóng một proton.

Purine (C₅H₄N₄)

A heterocyclic aromatic organic compound, its derivatives include guanine and adenine.

Pyrimidine (C₄H₄N₂)

A heterocyclic organic compound, its derivatives are thymine, cytosine and uracil.

Virus

Virus bao gồm protein và DNA hoặc RNA, chúng lập trình lại các tế bào bị nhiễm virus để tạo ra nhiều virus hơn.

D-ribose (C₅H₁₀O₅)

The open-chain version of ribose, which occurs naturally in nucleic acids, coenzymes, nucleotides and nucleosides.

Phản ứng trùng hợp ethylen

Polyethylene là sản phẩm tạo ra từ việc polyme hóa ethylen, đó là một loại nhựa.

Added to your cart.