2-deoxy-beta-D-ribose (C₅H₁₀O₄)

2-deoxy-beta-D-ribose (C₅H₁₀O₄)

A component of DNA, it contains one less hydroxyl group than β-D-ribose.

Hoá học

Từ khoá

2-deoxy-beta-D-ribose, monosaccarit, cacbohiđrat, đường, đường đơn, dồn nén, aldopentose, aldose, DNA, deoxyribonucleic acid, nucleotide, hạt nhân, hóa học hữu cơ, sinh học, hóa học

Các mục liên quan

ADN

Phân tử mang thông tin di truyền trong tế bào.

Ion photphat (PO₄³⁻)

Là ion hợp chất hình thành khi phân tử axit photphoric giải phóng một proton.

Purine (C₅H₄N₄)

A heterocyclic aromatic organic compound, its derivatives include guanine and adenine.

Pyrimidine (C₄H₄N₂)

A heterocyclic organic compound, its derivatives are thymine, cytosine and uracil.

Beta-D-ribose (C₅H₁₀O₅)

A crystalline compound found in nucleic acids, coenzymes, nucleotides and nucleosides.

D-ribose (C₅H₁₀O₅)

The open-chain version of ribose, which occurs naturally in nucleic acids, coenzymes, nucleotides and nucleosides.

Sắp xếp vật liệu di truyền

Tế bào nhân chuẩn với nhân kích thước chỉ vài micromet có thể chứa gần 2 mét ADN, được cuộn nhiều lần.

Bài tập phân tử VI (Cacbohiđrat)

Bài tập về nhóm và cấu trúc của mono-, đi-, và polisaccarit.

Added to your cart.